diễm lệ

Học thuật
Thân thiện
diễm lệ

Cô dâu mặc chiếc váy cưới diễm lệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xinh đẹp một cách lộng lẫy, rực rỡ: "diễm lệ" dùng để miêu tả vẻ đẹp không chỉmức độ thông thường còn sự rạng ngời, thu hút mạnh mẽ, thường gây ấn tượng sâu sắc.
    • Có vẻ đẹp đài các, sang trọng: Vẻ đẹp này thường mang tính chất trang trọng, cao quý, thanh tao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cô dâu trong ngày cưới trông thật diễm lệ. (Miêu tả vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ của cô dâu.)
    • Cung điện được trang hoàng diễm lệ để đón tiếp nguyên thủ. (Miêu tả vẻ đẹp sang trọng, lộng lẫy của một không gian.)
    • Vẻ đẹp diễm lệ của hoàng hôn khiến mọi người đều ngẩn ngơ. (Miêu tả vẻ đẹp rực rỡ, ngoạn mục của thiên nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sắc diễm lệ": thường dùng trong văn chương để nhấn mạnh vẻ đẹp đặc biệt của một người phụ nữ.
    • Nàng sở hữu một sắc diễm lệ hiếm .
  • "Diễm lệ kiêu sa": cụm từ thường đi cùng để miêu tả vẻ đẹp vừa rực rỡ vừa phần cao ngạo, quý phái.
    • Hoa hậu bước lên sân khấu với vẻ diễm lệ kiêu sa.
Biến thể từ gần giống
  • Diễm (yếu tố Hán-Việt): đẹp, tươi tốt. Thường thành tố trong các từ ghép như "diễm kiều" (vẻ đẹp kiều diễm), "diễm phúc" (phúc lớn, tốt đẹp - nghĩa khác).
  • Lệ (yếu tố Hán-Việt): đẹp, xinh đẹp. Thường thành tố trong các từ ghép như "mỹ lệ" (đẹp đẽ), "lộng lẫy" (rực rỡ, tráng lệ).
  • Lộng lẫy (tính từ): rực rỡ, tráng lệ, thường dùng cho cảnh vật hoặc trang phục.
  • Kiều diễm (tính từ): đẹp một cách yểu điệu, duyên dáng.
Từ đồng nghĩa
  • Lộng lẫy: rực rỡ, tráng lệ (nhấn mạnh sự hoành tráng, rực rỡ).
  • Rực rỡ: chói lọi, sáng ngời (nhấn mạnh ánh sáng, màu sắc).
  • Tráng lệ: hùng vĩ đẹp đẽ (thường cho công trình, cảnh vật lớn).
  • Mỹ lệ: đẹp đẽ (từ Hán-Việt, trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Xấu xí: không đẹp.
    • Cảnh vật hoang tàn, xấu xí trái ngược hẳn với vẻ diễm lệ ngày nào.
  • Thô kệch: vụng về, không thanh nhã.
  • Tầm thường: không nổi bật, đặc sắc.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Diễm lệ" một từ sắc thái trang trọng, văn chương. Từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn viết, thơ ca, phê bình nghệ thuật hoặc các ngữ cảnh trang trọng để miêu tả vẻ đẹp đặc biệt.
  • Đối tượng áp dụng: Có thể dùng để miêu tả vẻ đẹp của con người (đặc biệt phụ nữ), cảnh vật, kiến trúc, trang phục, hoặc những hiện tượng thiên nhiên đẹp ngoạn mục.
  • Mức độ: "Diễm lệ" thể hiện một mức độ cao của cái đẹp, vượt lên trên "xinh đẹp" thông thường.
diễm lệ

Cô dâu mặc chiếc váy cưới diễm lệ.

  1. tt. Xinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy: nhan sắc diễm lệ.